Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Lét
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 11:46, ngày 31 tháng 10 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*leːk/
[?]
[?]
[cg1]
(Nam Bộ)
(cũ)
nhìn chếch và nhanh sang một bên;
(cũng)
liếc
Lét chừng sinh đã dần dà đến ngay
Sóng thu một lét, hạt châu đôi hàng
lét mắt nhìn trộm
xem
léc
Từ cùng gốc
^
(
Khmer
)
-ឡេក
(
/-leek/
)
(
Bru
)
/kali̤at/
(
Khasi
)
liak