Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Lét
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 11:55, ngày 31 tháng 10 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*leːk/
[?]
[?]
[cg1]
(Nam Bộ)
(cũ)
nhìn chếch và nhanh sang một bên;
(cũng)
liếc
lét
mắt
nhìn
trộm
Lét
chừng sinh
đã
dần dà
đến
ngay
Sóng
thu
một
lét
,
hạt
châu
đôi
hàng
xem
léc
Từ cùng gốc
^
(
Khmer
)
-ឡេក
(
/-leek/
)
(
Bru
)
/kali̤at/
(
Khasi
)
liak