1. (Proto-Vietic) /*-moːm/ [cg1] bộ phận trên mặt người hay đầu động vật, dùng để ăn, nói, kêu, v.v.; (cũng) mõm
    bóp mồm bóp miệng

    đây tai vách mạch dừng
    mồm thì giữ xin đừng ba hoa
Mồm cá ngão

Từ cùng gốc

  1. ^