1. (Proto-Mon-Khmer) /*t₁haam/ [cg1](Proto-Vietic) /*saːmʔ/ [cg2] số đếm 8; (nghĩa chuyển) tán gẫu (xem bà tám)
    kẻ tám lạng, người nửa cân
    tám chuyện trong giờ học
Tám cơ

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^