1. (Proto-Mon-Khmer) /*buŋ() ~ *buuŋʔ/ [cg1](Proto-Vietic) /*buŋʔ/ [cg2] bộ phận cơ thể người hoặc động vật, chứa ruột, dạ dày, v.v.; (nghĩa chuyển) phần phình to giống hình dạng cái bụng
    bụng mang dạ chửa
    bụng máy bay
Tập tin:Belly dancer, Carmen Fragoso performing in Oriental Cabaret.jpg
Múa bụng

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^