Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Bụng
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 01:15, ngày 6 tháng 9 năm 2023 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*buŋ() ~ *buuŋʔ/
[cg1]
→
(
Proto-Vietic
)
/*buŋʔ/
[cg2]
bộ phận cơ thể người hoặc động vật, chứa ruột, dạ dày, v.v.;
(nghĩa chuyển)
phần phình to giống hình dạng cái bụng
bụng
mang
dạ
chửa
bụng
máy bay
Tập tin:Belly dancer, Carmen Fragoso performing in Oriental Cabaret.jpg
Múa bụng
Từ cùng gốc
^
(
Khmer
)
ពុង
(
/puŋ/
)
(
Môn
)
ဗုၚ်
(
/pɜ̀ŋ/
)
(
Khơ Mú
)
/poːŋ/
(
Bru
)
/puŋ/
(
Bru
)
/pṳŋ/
(Sô)
(
Ba Na
)
/buŋ/
(
Hà Lăng
)
bùng
^
(
Chứt
)
/pùŋʔ/
(Arem)
(
Thavưng
)
/hapuŋ⁴, Ɂapûŋ/
(
Tày Poọng
)
/puŋ/
(
Tày Poọng
)
/poŋ/
(Ly Hà)
(
Tày Poọng
)
/poŋ/
(Toum)