Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Bố
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 01:39, ngày 6 tháng 9 năm 2023 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Hán trung cổ
)
父
(
phụ
)
/pɨo
X
/
→
(
Proto-Tai
)
/*boːᴮ/
→
(
Proto-Vietic
)
/*poːʔ/
[cg1]
→
(
Việt trung đại
)
/bô/
cha, người nam giới có con
Bố
Cái
đại vương:
vua
cha
vua
mẹ
ông
bố
hai
bố
con
Tập tin:TuongPhungHung.jpg
Bố Cái đại vương Phùng Hưng
Từ cùng gốc
^
(
Bắc Trung Bộ
)
bọ
(
Mường
)
pổ
(
Chứt
)
/bɔ̰̀ː/
(Rục)
(
Chứt
)
/bɔː⁴/
(Sách)
(
Maleng
)
/pɘː³/
(Bro)
(
Thổ
)
/bɔː⁴/
(Làng Lỡ)