1. (Proto-Mon-Khmer) /*ruuc ~ *ruəc/ [cg1](Proto-Vietic) /*rɔːc/ [cg2] phần nội tạng thuộc hệ tiêu hóa; (nghĩa chuyển) người họ hàng gần hoặc người thân thuộc; (nghĩa chuyển) phần bên trong của một vật rỗng
    thẳng như ruột ngựa
    bác cháu ruột
    khách ruột
    rút ruột công trình
    ruột bút
Tập tin:Illu small intestine-vi.jpg
Ruột non của người

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^