Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Cựa
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 10:29, ngày 30 tháng 9 năm 2023 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ |
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Hán trung cổ
)
距
(
cự
)
/ɡɨʌ
X
/
móng nhọn mọc ra ở phía sau cẳng của con đực thuộc một số loài thuộc lớp Chim như gà trống, công trống, dùng để chiến đấu
voi chín ngà, gà chín
cựa
, ngựa chín hồng mao
gà
cựa
dài thịt rắn, gà
cựa
ngắn thịt mềm
Tập tin:Red jungle fowl.png
Gà trống có cựa