Cựa

Phiên bản vào lúc 10:29, ngày 30 tháng 9 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (cự) /ɡɨʌX/ móng nhọn mọc ra ở phía sau cẳng của con đực thuộc một số loài thuộc lớp Chim như gà trống, công trống, dùng để chiến đấu
    voi chín ngà, gà chín cựa, ngựa chín hồng mao
    cựa dài thịt rắn, gà cựa ngắn thịt mềm
Tập tin:Red jungle fowl.png
Gà trống có cựa