Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Đã
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 14:14, ngày 30 tháng 9 năm 2023 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Hán thượng cổ
)
除
(
trừ
)
/*l'a/
("loại bỏ")
(cũ)
khỏi hẳn bệnh;
(nghĩa chuyển)
hết cảm giác khó chịu, do nhu cầu sinh lí hoặc tâm lí nào đó đã được thoả mãn
đau chóng
đã
chầy
thuốc
đắng
đã
tật
đã
bệnh
ngủ
đã
giấc
đã
khát
nghe
đã
tai
mắng
cho
đã
giận
chơi
cho
đã
Xem thêm
chừa