1. (Proto-Mon-Khmer) /*bək ~ *buk ~ *buək/{{cog|
    • (Mường) puộc
    • (Môn) ဗိုက်(/pàk/)} ("(Xinh Mun) /bɨk/") dùng dây giữ chặt một vật vào vị trí cố định; (nghĩa chuyển) ép người khác phải làm điều gì đó trái ý muốn
    dây buộc tóc
    buộc
    buộc thôi việc
    buộc lòng
Tập tin:Hawser rope of the Rio Tagus (ship, 1979), Sète cf01.jpg
Dây buộc tàu

Từ cùng gốc