Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Vòi
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 01:17, ngày 4 tháng 11 năm 2023 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Vietic
)
/*vɔːj/
("con voi")
[cg1]
→
(
Việt trung đại
)
uòi
phần mũi hoặc miệng dài ra của động vật; ống rỗng và cong dài để xả nước
Ai
mà lấy thúng úp
voi
Úp
sao
cho
khỏi
lòi
vòi
lòi
đuôi
ấm mẻ
vòi
Vòi voi
Vòi nước
Từ cùng gốc
^
voi
(
Chứt
)
/vɔːj²/
(
Thổ
)
/vɔːj²/