1. (Proto-Mon-Khmer) /*t₁m(uə)ŋʔ/ [cg1](Proto-Vietic) /*-mɔːŋʔ/ [cg2] phần cứng như sừng ở đầu ngón chân, ngón tay; (nghĩa chuyển) chỉ nền tảng của một tòa nhà
    bấm móng chân
    vỏ quýt dày móng tay nhọn
    móng ngựa
    đổ móng nhà
  • Móng ngựa
  • Móng nhà

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^