Ghi
- (Hán trung cổ)
記 /kɨH/ viết bằng bút để lưu lại thông tin- vở ghi bài
- ghi chú
- ghi danh
- (Pháp) gris màu xám
- (Pháp) aiguille thanh ray dùng để chuyển đường chạy của tàu trên đường sắt
Tập tin:Trousers, man's (AM 1967.118-2).jpg Quần màu ghi Tập tin:PostItNotePad.JPG Giấy ghi chú Tập tin:POL Manual railroad switch Krynica.jpg Ghi tàu