Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Bổ
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 15:40, ngày 8 tháng 4 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ |
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Mon-Khmer
)
*buuh
[cg1]
dùng dao hoặc rìu để chẻ một vật làm hai theo chiều dọc;
(nghĩa chuyển)
lao mạnh xuống
bổ
củi
bổ
đôi
bổ
cau
bổ
dưa
diều hâu
bổ
nhào
máy bay đâm
bổ
xuống
ngã
bổ
chửng
Bổ củi
Diều hâu bổ nhào
Từ cùng gốc
^
(
Khmer
)
ពុះ
(
/pùh/
)
(
Chơ Ro
)
/poːʔ/
(
Hà Lăng
)
pŏ
(
Jru'
)
/pəh/
(
Stiêng
)
/buh/