1. (Proto-Mon-Khmer) /*rʔuc ~ *rʔuuc ~ *rʔuəc ~ *rʔəc/ [cg1] cuối cùng, chót; (cũng) rút
    con rốt
    sau rốt
    rốt cuộc
    rốt ráo

Từ cùng gốc

  1. ^ (Khmer) រួច(/ruəc/)

Xem thêm