Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Nóng
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 18:32, ngày 8 tháng 4 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Vietic
)
/*p-ɗuŋʔ ~ *p-ruŋʔ/
[cg1]
có nhiệt độ cao;
(nghĩa chuyển)
dễ nổi con tức giận;
(nghĩa chuyển)
háo hức mong muốn sớm có điều gì;
(nghĩa chuyển)
mới nhất
nóng
nực
nước
nóng
trời
trở
nóng
nóng
bỏng
tay
nóng
tính
nóng
nảy
nôn
nóng
nóng
lòng
vay
nóng
tin
nóng
thông báo
nóng
Tập tin:Unzen Hot Springs (249623109).jpg
Suối nước nóng
Từ cùng gốc
^
(
Mường
)
nỏng
(
Thổ
)
/duŋ³/
(Cuối Chăm)
(
Thổ
)
/duːŋ³/
(Làng Lỡ)
(
Tày Poọng
)
/pʰloŋ/
(
Thavưng
)
/pʰadɔŋ³/