1. (Proto-Mon-Khmer) /*(ʔ)anʔ ~ *ʔən[ ]/ [cg1] [fc1](Proto-Vietic) /*hanʔ/ [cg2] từ chỉ người ngôi thứ ba; (cũng) hấn
    hắn ta
    bắt hắn lại
    chính hắn
    hắn vừa đi vừa chửi

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^

Từ cùng gốc giả[?][?]

  1. ^ (Bắc Âu) han