Mắm
- (Proto-Vietic) /*ɓamʔ/ [cg1] thức ăn bằng thủy hải sản ướp muối rồi để lên men, có thể dùng để chấm hoặc ăn
- mắm lóc
- mắm tôm
- mắm tép
- mắm cáy
- liệu cơm gắp mắm
- nước mắm
- gầy như con mắm
Tập tin:Sauce de poisson.jpg Nước mắm Hình thu nhỏ có lỗi: Bún đậu mắm tôm