1. (Proto-Mon-Khmer) /*ʔic ~ *ʔiə[c] ~ *ʔ[ə]c/ [cg1](Proto-Vietic) /*ʔɛh/ [cg2](Việt trung đại) yả thải phân ra ngoài qua hậu môn
    đi ỉa
    ỉa bậy
    ỉa chảy
    mắc ỉa
    ỉa vào thèm
Tập tin:Crotteux en faïence-Musée de l'Hospice Comtesse à Lille (1).jpg
Tượng em bé ngồi ỉa

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^