Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Giỏ
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 09:41, ngày 10 tháng 4 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ |
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Vietic
)
/*-cɔh/
[cg1]
vật đựng có thành cao, thường đan bằng tre, nứa, hình trụ, có quai xách
giỏ
trái cây
xách
giỏ
đi chợ
giỏ
quà
bắt cua bỏ
giỏ
xem
nhỏ
Tập tin:Fish basket, Cong - Vietnam Museum of Ethnology - Hanoi, Vietnam - DSC03108.JPG
Giỏ đựng cá
Tập tin:HK Lunar New Year Fruit Gift Basket.JPG
Giỏ hoa quả
Từ cùng gốc
^
(
Mường
)
chỏ
(
Thavưng
)
/kacɔ́Ɂ/