1. (Proto-Mon-Khmer) /*kʔik ~ *kʔiək ~ *kʔaik/ [cg1](Proto-Vietic) /*-nɛːk/ [cg2] phần mặt dưới cánh tay sát với cơ thể; (nghĩa chuyển) chỗ tiếp giáp, cạnh chỗ góc
    lông nách
    hôi nách
    áo sát nách
    một nách hai con
    nách áo
    cắp nách
    nách tường
    nhà sát nách
    bên nách địch
Tập tin:Bodybuilding and fitness bikini open tournament in Kaliningrad (2016-10-16) 33.jpg
Vận động viên thể hình khoe cơ nách

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Khmer) ក្លៀក(/kliek/)
      • (Môn) ကၞက်(/knak/)
      • (Khơ Mú) /klʔɛk, kəlʔèk/
  2. ^