Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Long lanh
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 11:22, ngày 10 tháng 4 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ |
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Hán thượng cổ
)
玲
(
linh
)
瓏
(
lung
)
/*reːŋ roːŋ/
ánh sáng phản chiếu nhấp nháy, đẹp đẽ;
(cũng)
lóng lánh
đôi mắt
long lanh
long lanh
đáy nước in trời
giọt sương
long lanh
trên ngọn cỏ