Làn
- (Hán)
籃 /lán/ ("giỏ")[?][?] [a] cái giỏ có quai dùng để xách- xách làn đi chợ
- làn cói
- mua đầy làn hoa quả
- (Hán trung cổ)
瀾 /lan/ ("sóng") từ chỉ những vật cùng loại di chuyển đều đặn thành từng lớp, từng lượt trải dài- làn sóng
- làn mây trắng
- làn gió mát
- làn da trắng ngà
- làn tóc mây
- làn thu thủy, nét xuân sơn
- làn dư luận
- làn tên mũi đạn
- làn điệu
- (Anh) lane phần đường được phân chia theo chiều dọc bằng vạch kẻ, dành cho phương tiện di chuyển theo một hướng nhất định
- làn đường
- vạch chia làn
- làn trong
- làn ưu tiên
Tập tin:Busy on markt in Vietnam.jpg Hai chiếc làn nhựa màu đỏ và hồng Tập tin:2010 mavericks competition edit1.jpg Làn sóng lớn Tập tin:Quốc lộ 14 123.jpg Đường hai làn ngược chiều
Chú thích
- ^ Mặc dù có sự tương đồng về ngữ nghĩa là ngữ âm giữa tiếng Hán và tiếng Việt hiện đại, đồng thời chữ Nôm của làn cũng được viết bằng
籃 , nhưng trong tiếng Hán thượng và trung cổ 籃 có phụ âm cuối là /m/, khác biệt với phụ âm cuối /n/.