Cút
- (Proto-Mon-Khmer) /*t₁gut ~ *t₁(g)uut/ một số loài chim có kích thước trung bình trong họ Trĩ, mập mạp, làm tổ trên mặt đất, trứng nhỏ và thường có đốm loang lổ; (cũng) cun cút
- chim cút
- trứng cút
- cút lộn
- (Pháp) coude ("khuỷu tay") đoạn nối tạo góc giữa các đường ống
- cút nối
- cút thép
- cút vuông góc
- cút chữ T


