1. (Proto-Tai) /*ɲepᴰ/ [cg1] (cũ) khâu vá lại chỗ rách
    nhíp lại đường chỉ
    nhíp chỗ rách
  2. (Hán trung cổ) (nhiếp) /ɳˠiᴇp̚/ dụng cụ gồm hai thanh kim loại mỏng được gắn chặt một đầu, dùng để kẹp giữ và nhổ râu, tóc; (cũng) díp
    nhíp nhổ râu
    nhổ tóc sâu bằng nhíp
  3. (Pháp) canif dao bỏ túi có lưỡi gấp gọn được vào cán
    dao nhíp

Từ cùng gốc

  1. ^