Trét
- (Proto-Mon-Khmer) /*lit ~ *liit ~ *liət/ [cg1] → (Proto-Vietic) /*[k]pliət/ bôi lên bề mặt một chất bột hoặc chất sệt; (nghĩa chuyển) làm cho kín chỗ hở bằng cách bôi lên bề mặt một chất sệt rồi miết đều; (nghĩa chuyển) cố làm cho có, cho đủ
- trét phấn lên mặt
- trét bùn lên áo bạn
- đạp cứt rồi trét đầy sân
- trét tường đất
- trét thuyền
- trét vôi
- đã trót phải trét
- cố trét thêm vài trang
- trét ra mãi không xong