Ngoẹo
- (Proto-Mon-Khmer) /*ŋil ~ *ŋiil ~ *ŋiəl ~ *ŋəl ~ *ŋuəl/ ("cong, vẹo") [cg1] nghiêng đầu về một bên; (nghĩa chuyển) cong, nghiêng hẳn về một bên; (nghĩa chuyển) (Nam Bộ) rẽ, ngoặt sang phía khác; (cũng) nghẹo
- ngoẹo đầu
- ngoẹo cổ
- tay lái bị ngoẹo
- ngoẹo tay qua mặt
- ngoẹo sang trái
- khúc ngoẹo
