Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Khê
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 01:42, ngày 4 tháng 8 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ |
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*kheer ~ *khi(ə)r/
[cg1]
thức ăn nấu quá lửa, có mùi khét; khó ăn;
(nghĩa chuyển)
đọng lại, không trôi chảy;
(nghĩa chuyển)
giọng khàn do có đờm
cơm khê
cháo khê
khê cả nồi chè
khê họ nên vỡ nợ
khê khàn
giọng khê nằng nặc
Tập tin:Cucayo en caldero Barranquilla.jpg
Cơm khê
Từ cùng gốc
^
(
Stiêng
)
/khɛːr/
(Biat)
(
Cơ Tu
)
/kahieʔ/
(An Điềm)