Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Nọ
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 01:46, ngày 4 tháng 8 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ |
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*nɔʔ ~ *nɔh/
("này, kia")
[cg1]
từ để chỉ người hay vật ở xa mình hoặc cách bây giờ, không xác định cụ thể thời gian và địa điểm
này nọ
nọ kia
hôm nọ
bữa nọ
thằng nọ
người nọ
Từ cùng gốc
^
nó
(
Khmer
)
នុះ
(
/nuh/
)
(
Môn
)
ဏံ
(
/nɔˀ/
)
("này")
(
Ba Na
)
noh
(
Chơ Ro
)
/nɔʔ/
(Tampuan)
/nɔh/
(Danaw)
/nɔ¹/
(
Pa Kô
)
nnô
("này")
(Lawa)
/nɔʔ/
("này")
(Ban Phae)
(Semnam)
/nɔh/
("này")
(Temiar)
anoh
("này")