Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Ngánh
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 01:48, ngày 4 tháng 8 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ |
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*kaŋ ~ *kaaŋ → *knaiŋʔ/
("phân nhánh")
[cg1]
nhánh, cành;
(nghĩa chuyển)
chi, phái trong một họ
ngánh cây
ngánh trên, ngánh dưới
Từ cùng gốc
^
(
Khmer
)
កន្ទែក
(
/kɑntɛɛk/
)
("phân nhánh")
(
Tà Ôi
)
/ŋkɛɛŋ/
(Salavan)
(
Tà Ôi
)
(Ngeq)
/hamkeːŋ/
(
Tà Ôi
)
(Ong)
/tnkɛɛŋ/
(Cheng)
/kiɛŋ/
(
Xơ Đăng
)
tơkang