Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Xé
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 01:49, ngày 4 tháng 8 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ |
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*chiərʔ/
[cg1]
dùng tay làm cho rách ra từng mảnh;
(nghĩa chuyển)
làm cho đau đớn trong lòng
xé giấy
xé toạc
cấu xé
xâu xé
xé lẻ
xé xác
xé ruột xé gan
banh da xé thịt
đau xé lòng
Tập tin:Cooked, Shredded Chicken in Bowl.jpg
Gà xé
Từ cùng gốc
^
(
Cùa
)
/ceah/
(
Xơ Đăng
)
/cio/
(Riang)
/ˉchiɛr/
(Riang)
/cʰiər¹/
(Lang)
(Palaung)
s̔ɛ̄h
(Lawa)
/cɛh/