Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Rải
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 16:09, ngày 22 tháng 8 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ |
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*raaj/
[cg1]
rắc, vãi ra cho đều trên một khoảng rộng;
(nghĩa chuyển)
(cá) đẻ trứng
rải rác
đường rải đá
rải thóc
máy bay rải bom
địch rải truyền đơn
rải tiền khắp nơi
mùa cá rải
Rải thức ăn cho cá
Từ cùng gốc
^
rưới
(
Mường
)
rải
(
Khmer
)
ប្រាយ
(
/praaj/
)
(
Khmer
)
រៀរ៉ាយ
(
/rie raaj/
)
("rải rác")
(
Ba Na
)
saĭ
(Pleiku)
(
Stiêng
)
/craːi/
(Biat)
(
Khasi
)
krâi
(Cham)
ꨚꨴꨰ
(
/prai/
)
(Cham)
ꨚꨴꨶꨰ
(
/pruai/
)