Sạt

Phiên bản vào lúc 16:14, ngày 22 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*lut ~ *luut ~ *luət ~ *lət ~ *lat ~ *luc ~ *luuc ~ *luəc ~ *l[ə]c/ ("trượt") [cg1](Proto-Vietic) /*b-laːt ~ *k-laːt/[?][?] ("trượt") [cg2] vỡ trượt xuống thành mảng; (nghĩa chuyển) tan nát, mất hết; bay sát qua, suýt chạm vào
    sạt lở
    sạt một đoạn đê
    tường sạt cả mảng
    sạt nghiệp
    lỗ sạt vốn
    sát sạt
    bay sạt qua
Tập tin:Landslide in Cusco, Peru - 2018.jpg
Sạt lở núi

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^