Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Bợ
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 16:37, ngày 22 tháng 8 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*pəəʔ ~ *puʔ/
("nâng, nhấc")
[cg1]
(cũ)
nâng lên, đỡ lên;
(nghĩa chuyển)
nịnh hót, tâng bốc
bợ
thúng
thóc
bợ
đầu kèo
thúng
lủng
trôn, khôn
bưng
khó
bợ
bợ
đít
quan
trên
bợ
đỡ
nịnh
bợ
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*pul ~ *pəl/
[cg2]
→
(
Proto-Vietic
)
/*bəːʔ/
[cg3]
(cũ)
vay mượn
tạm
bợ
Từ cùng gốc
^
(
Ba Na
)
pŭ
(
Chơ Ro
)
/pəːʔ/
(
Giẻ
)
/pòʔ/
(
M'Nông
)
pŭ
(
Hà Lăng
)
pŏ̀
(
Cơ Ho Sre
)
/pəː/
(
Stiêng
)
/pɯː/
(Biat)
(
Tà Ôi
)
/təmpəəʔ/
(Ngeq)
(
Pa Kô
)
pơq
(
Cùa
)
/pəʔ/
(
Jru'
)
/bəʔ/
(Kui)
/pɔɁ/
^
(
Khmer
)
បុល
(
/bol/
)
(
Brâu
)
/bul/
(
Cơ Ho Sre
)
/pəl/
(Tampuan)
/bol/
(Kui)
/bʌl/
(Kui)
/bəl/
(Tampuan)
/bul/
("trả nợ")
^
nợ