Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Han
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 10:38, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ |
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Vietic
)
/*haːɲ/
[cg1]
(cũ)
hỏi thăm, chào hỏi
hỏi han
thấy có ai han, chớ đãi đằng
trước xe lơi lả han chào
Từ cùng gốc
^
(
Chứt
)
/haːɲ¹/
(
Maleng
)
/haːɲ¹/
(
Thổ
)
/haːn¹/
(Cuối Chăm)
(
Tày Poọng
)
/haːɲ/
(
Thavưng
)
/hâːn ~ Ɂahâːn/