Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Rây
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 10:39, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Hán thượng cổ
)
篩
(
si
)
/*srel/
→
(
Proto-Vietic
)
/*-reː/
[cg1]
đồ dùng gồm một lưới có lỗ rất nhỏ hoặc vải thưa căng lên khung để lọc lấy những hạt mịn chui lọt qua; lọc để lấy những hạt mịn
cái
rây
rây
bột
rây
đường
rây
cốt
dừa
Tập tin:Sieve.jpg
Rây
Từ cùng gốc
^
(
Mường
)
rây
(
Mường
)
thây
(Sơn La)
(
Thổ
)
/reː¹/
(Cuối Chăm)