Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Trói
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 10:41, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ |
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Vietic
)
/*k-lɔːjʔ/
[cg1]
buộc chặt để không cử động được
trói buộc
trói chân tay
bắt cô trói cột
trói voi bỏ rọ
trói gà không chặt
Tập tin:Zurbarán - Delenda, 39.png
Trói chân cừu
Từ cùng gốc
^
(
Mường
)
klỏi ~ tlỏi
(
Chứt
)
/klɔːj³/
(Rục)
(
Chứt
)
/tlɔːj³/
(Sách)
(
Chứt
)
/tlɑːjʔ/
(Arem)
(
Chứt
)
/kəlɔːj³/
(Mã Liềng)
(
Maleng
)
/kəlɔːj³/
(Khả Phong)
(
Thổ
)
/klɒːj³/
(Cuối Chăm)
(
Thổ
)
/ʈɔːj³/
(Làng Lỡ)