Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Né
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 10:47, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ |
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Chăm
)
ꨗꨰꩀ
(
/nɛʔ/
)
(Trung Bộ, Nam Bộ)
tránh, chuyển động để không bị chạm vào, không bị nhìn thấy
tránh né
né bóng
đứng né sang bên
né ra cho người ta đi
né cảnh sát
né vào trong buồng
né mặt
Tập tin:The Matrix - bullet scene re-creation.jpg
Né đạn