Sải
- (Proto-Vietic) /*p-laːs/ ("đo đạc") [cg1] khoảng cách từ đầu ngón tay của cánh tay này tới đầu ngón tay của cánh tay kia khi dang ngang vai; (nghĩa chuyển) duỗi thẳng hoặc dang các chi hết cỡ
- sải tay
- dài mươi sải
- cắt một sải dây
- sải cánh bay
- sải chân bước
- bơi sải