Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Dấy
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 10:54, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ |
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Vietic
)
/*jərʔ ~ *ʔa-jərʔ/
[cg1]
nổi lên, phát ra
dấy binh khởi nghĩa
dấy lên tình cảm
dấy loạn
làm dấy lên lo ngại
Từ cùng gốc
^
dậy
(
Mường
)
dẫl
(
Mường
)
/jaə⁴/
(Hòa Bình)
(
Chứt
)
/ajəl³/
(Sách)
(
Chứt
)
/jəɯ⁴ ~ ajəɯʔ/
(Mã Liềng)
(
Thổ
)
/jʌl⁴/
(Cuối Chăm)
(
Thổ
)
/jʌn⁴/
(Làng Lỡ)
(
Tày Poọng
)
/jɔn/
(Ly Hà)
(
Tày Poọng
)
/jʌl/
(Toum)
(
Thavưng
)
/jon⁴/
(
Thavưng
)
/jʌl⁴/
(Phon Soung)