Đau đáu

Phiên bản vào lúc 10:54, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (đao)(đao) /tɑu tɑu/ lo lắng, suy nghĩ không yên; (cũng) đáu đáu
    nỗi nhớ thương đau đáu
    lòng hằng đau đáu
    lo đau đáu