Vế
- (Proto-Vietic) /*t-peːl/ [cg1] bắp đùi, phần chân từ háng tới đầu gối; (nghĩa chuyển) một trong hai bên đối nhau; (nghĩa chuyển) một trong hai thế lực đối đầu nhau
- bắp vế
- kề vai dựa vế
- khỏi lỗ thì vỗ vế
- vế đối
- vế câu
- chuyển vế đổi dấu
- vai vế
- lép vế
- mạnh vế