Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Hùn
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 11:11, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ |
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Phúc Kiến
)
份
(
phần
)
/hùn/
("phần (vốn, chi phí)")
góp chung tiền vào để làm việc gì;
(nghĩa chuyển)
góp vào, chung vào;
(nghĩa chuyển)
góp ý, xúi giục
hùn tiền
hùn vốn
hùn sức người sức của
hùn tay cùng làm
hùn vào đồng ý
hùn trẻ đánh nhau