Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Mánh
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 13:40, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Vietic
)
/*-mɛːŋʔ/
[cg1]
(Trung Bộ)
xem
miếng
;
(nghĩa chuyển)
kĩ thuật hoặc thủ thuật;
(nghĩa chuyển)
thủ đoạn, mưu mô để lấy lợi cho bản thân;
(nghĩa chuyển)
được lợi lớn
mánh
cơm
manh
áo
uống
mánh
nác
mánh
kẹo
giữ
mánh
mánh
võ
mánh
đấm
mánh
khóe
mánh
lới
giở
mánh
bịp bợm
trúng
mánh
vô
mánh
bể
mánh
Từ cùng gốc
^
(
Mường
)
miểng
(
Chứt
)
/mɛːŋ³/
(
Chứt
)
/mɛːɲʔ/
(Arem)
(
Maleng
)
/mɛːŋ³/
(Khả Phong)
(
Maleng
)
/mæːŋʔ/
(Bro)
(
Thổ
)
/mɛːŋ³/
(Cuối Chăm)
(
Thổ
)
/maɲ³/
(Làng Lỡ)
(
Tày Poọng
)
/mɛːŋ/