Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Rủ
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 14:01, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*ruh ~ *ruuh ~ *ruəh ~ *rus ~ *ruəs ~ *ruʔ ~ *ruəʔ/
[cg1]
→
(
Proto-Vietic
)
/*ruh/
[cg2]
→
(
Việt trung đại
)
dủ
thả xuống, buông xuống, cong xuống
màn
treo
trướng
rủ
liễu
rủ
cành
treo
cờ
rủ
(
Hán thượng cổ
)
誘
(
dụ
)
/*luʔ/
lôi kéo, thuyết phục người khác cùng làm
rủ
rê
rủ
đi
chơi
rủ
nhau
đi
cấy
đi
cày
Tập tin:Weeping Willow - geograph.org.uk - 2770116.jpg
Liễu rủ mặt hồ
Từ cùng gốc
^
(
Khmer
)
ជំរុះ
(
/cumruh/
)
(
Khmer
)
រុះ
(
/rùh/
)
(
Mảng
)
/ʑuː⁴/
(
Ba Na
)
ruh
(
Chơ Ro
)
/pruh/
(
Cùa
)
/roh/
(
Hà Lăng
)
ruh
(
Hà Lăng
)
tơruh
(
Giẻ
)
/təruh/
(
M'Nông
)
ruh
^
rũ
(
Chứt
)
/ruh²/
(Rục)
(
Chứt
)
/rùh/
(Arem)
(
Maleng
)
/ruj/
(Khả Phong)
(
Thavưng
)
/khalúh/