1. (Proto-Mon-Khmer) /*ruh ~ *ruuh ~ *ruəh ~ *rus ~ *ruəs ~ *ruʔ ~ *ruəʔ/ [cg1](Proto-Vietic) /*ruh/ [cg2](Việt trung đại) dủ thả xuống, buông xuống, cong xuống
    màn treo trướng rủ
    liễu rủ cành
    treo cờ rủ
  2. (Hán thượng cổ) (dụ) /*luʔ/ lôi kéo, thuyết phục người khác cùng làm
    rủ
    rủ đi chơi
    rủ nhau đi cấy đi cày
Tập tin:Weeping Willow - geograph.org.uk - 2770116.jpg
Liễu rủ mặt hồ

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^