Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Sải
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 14:32, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Vietic
)
/*p-laːs/
("đo đạc")
[cg1]
khoảng cách từ đầu ngón tay của cánh tay này tới đầu ngón tay của cánh tay kia khi dang ngang vai;
(nghĩa chuyển)
duỗi thẳng hoặc dang các chi hết cỡ
sải
tay
dài
mươi
sải
cắt
một
sải
dây
sải
cánh
bay
sải
chân
bước
bơi
sải
Tập tin:Window, Arms wide open, Rostov-on-Don, Russia.jpg
Cửa sổ rộng một sải tay
Từ cùng gốc
^
(
Mường
)
/plaːj⁶/
(Hòa Bình)
(
Mường
)
/kʰaːj⁵/
(Thanh Hóa)
(
Chứt
)
/pʰlaːl⁶/
(Rục)
(
Chứt
)
/plaːl⁶/
(Sách)
(
Chứt
)
/pəlaːɯʰ²/
(Mã Liềng)
(
Maleng
)
/pəlɐːj⁵⁶/
(Khả Phong)
(
Maleng
)
/pəlaːjʔ/
(Bro)
(
Thổ
)
/plaːl⁵/
(Cuối Chăm)
(
Tày Poọng
)
/plaːc/
(
Thavưng
)
/palajʰ¹/