1. (Hán thượng cổ) (đà) /*[d]ˤar/ ("cá sấu")(Proto-Vietic) /*daː/ [cg1] các loài thằn lằn cỡ lớn, da có vảy, lưng và đầu có thể có gai và sừng
    đà
    cự đà

Từ cùng gốc

  1. ^