Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Đà
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 20:48, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Hán thượng cổ
)
鼉
(
đà
)
/*[d]ˤar/
("cá sấu")
→
(
Proto-Vietic
)
/*daː/
[cg1]
các loài thằn lằn cỡ lớn, da có vảy, lưng và đầu có thể có gai và sừng
kì
đà
cự
đà
Tập tin:Sofia Zoo Varanus dumerilii 9345.JPG
Kì đà
Tập tin:SAIGON ZOO VIETNAM JAN 2012 (7015282287).jpg
Cự đà
Từ cùng gốc
^
(
Mường
)
/tiː² taː²/
(Hòa Bình)
(
Mường
)
/kəj² daː²/
(Sơn La)
(
Chứt
)
/kadɑː/
(Arem)