Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Cầu
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 23:11, ngày 5 tháng 10 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Hán thượng cổ
)
橋
(
kiều
)
/*[ɡ](r)aw/
công trình bắc qua mặt nước hoặc đường lớn để tiện đi lại;
(nghĩa chuyển)
công trình có kết cấu vòng lên trên;
(nghĩa chuyển)
chỗ quây kín lại để đi vệ sinh
[a]
 
qua
cầu
rút
ván
cầu
kiều
cầu
vượt
cầu
phao
cầu
vồng
cầu
thang
cầu
trượt
cầu
tuột
nhà
cầu
bồn
cầu
cầu
tiêu
đi
cầu
Tập tin:Bridge at Dazu Lotus Manor.JPG
Cầu kiều (cầu có hình dáng cong và cao)
Tập tin:Lion playground slide for little children in autumn 2022-11-08.jpg
Cầu tụt
Tập tin:Simpel en primitieve toilet Vietnam.jpg
Cầu tõm
Chú thích
^
Chỗ để đi vệ sinh được gọi là
cầu
vì thường được xây chìa ra mặt nước.