Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Nứt
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 07:40, ngày 19 tháng 10 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*[r]ɗac
[1]
/
[cg1]
bị rạn, bị hở thành vết dài nhưng chưa vỡ ra;
(nghĩa chuyển)
bắt đầu nhú mầm hoặc lá non
nứt
nẻ
rạn
nứt
cửa
gỗ
bị
nứt
tường
nứt
một
đường
dài
hạt
nứt
mầm
mới
nứt
mắt
Từ cùng gốc
^
(
Khmer
)
ដាច
(
/daac/
)
(
Môn
)
က္ဍတ်
(
/kḍat/
)
("nở")
(
Mường
)
đếch
(Nancowry)
[et-]tēich[-hata]
("nở")
Nguồn tham khảo
^
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF