Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Rải
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 07:50, ngày 19 tháng 10 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*raaj
[1]
/
[cg1]
rắc, vãi ra cho đều trên một khoảng rộng;
(nghĩa chuyển)
(cá) đẻ trứng
rải
rác
đường
rải
đá
rải
thóc
máy
bay
rải
bom
địch
rải
truyền đơn
rải
tiền khắp nơi
mùa
cá
rải
Rải thức ăn cho cá
Từ cùng gốc
^
rưới
(
Mường
)
rải
(
Khmer
)
ប្រាយ
(
/praaj/
)
(
Khmer
)
រៀរ៉ាយ
(
/rie raaj/
)
("rải rác")
(
Ba Na
)
saĭ
(Pleiku)
(
Stiêng
)
/craːi/
(Biat)
(
Khasi
)
krâi
(Cham)
ꨚꨴꨰ
(
/prai/
)
(Cham)
ꨚꨴꨶꨰ
(
/pruai/
)
Nguồn tham khảo
^
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF